khóa luận

Học thuật
Thân thiện
khóa luận

Sinh viên đang đọc khóa luận của mình trong thư viện.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Công trình nghiên cứu khoa học của sinh viên, thường được thực hiện vào cuối một khóa học hoặc sau một đợt thực tập: Đây một bài viết tính học thuật, tổng hợp kết quả nghiên cứu về một đề tài cụ thể, thể hiện kiến thức kỹ năng của người học.
    • Một yêu cầu bắt buộc để hoàn thành chương trình đào tạobậc đại học: "Khóa luận" thường điều kiện cần để sinh viên được công nhận tốt nghiệp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Sinh viên năm cuối đang rất bận rộn với việc viết khóa luận tốt nghiệp.
    • Anh ấy đã chọn đề tài về môi trường cho khóa luận của mình.
    • Giảng viên hướng dẫn đã góp ý rất chi tiết cho bản thảo khóa luận.
    • Buổi bảo vệ khóa luận sẽ diễn ra vào tuần tới.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bảo vệ khóa luận": tham gia buổi thuyết trình trả lời câu hỏi phản biện về nội dung khóa luận trước hội đồng giám khảo.
    • ấy đã bảo vệ khóa luận thành công với điểm số rất cao.
  • "khóa luận tốt nghiệp": cụm từ thường dùng để chỉ khóa luận yêu cầu cuối cùng để được cấp bằng tốt nghiệp đại học.
    • Mọi sinh viên đều phải hoàn thành khóa luận tốt nghiệp.
  • "đề tài khóa luận": vấn đề hoặc chủ đề nghiên cứu chính của một khóa luận.
    • Việc lựa chọn đề tài khóa luận phù hợp bước đầu tiên rất quan trọng.
Biến thể từ liên quan
  • Luận văn (dt.): Thường dùng với nghĩa rộng hơn, có thể chỉ khóa luận tốt nghiệp đại học hoặc luận văn thạc sĩ.
  • Đồ án tốt nghiệp (dt.): Thường dùng cho các ngành kỹ thuật, thiết kế; sản phẩm thực hành hoặc thiết kế thay vì một bài viết nghiên cứu thuần túy.
  • Tiểu luận (dt.): Bài viết ngắn hơn, ít yêu cầu nghiên cứu chuyên sâu hơn so với khóa luận, thường được giao trong quá trình học.
Từ đồng nghĩa
  • Công trình nghiên cứu khoa học: (cụm từ) chỉ chung các sản phẩm nghiên cứu hệ thống.
  • Bài luận cuối khóa: (cụm từ) nhấn mạnh thời điểm thực hiện vào cuối chương trình học.
Các cụm từ liên quan
  • Viết khóa luận: hành động thực hiện hoàn thiện bài khóa luận.
    • Anh ấy dành cả học kỳ cuối để viết khóa luận.
  • Nộp khóa luận: hành động gửi bản hoàn chỉnh của khóa luận cho bộ phận quản lý hoặc hội đồng chấm thi.
    • Hạn chót nộp khóa luận ngày 30 tháng 5.
  • Hướng dẫn khóa luận: chỉ vai trò của giảng viên trong việc hỗ trợ, góp ý cho sinh viên trong quá trình làm khóa luận.
    • Phó giáo sư Minh người hướng dẫn khóa luận cho tôi.
khóa luận

Sinh viên đang đọc khóa luận của mình trong thư viện.

  1. dt. Công trình nghiên cứu của sinh viên sau đợt thực tập hoặc một chương trình học nào đó: khoá luận năm thứ ba làm khoá luận báo cáo chuyến thực tếmiền núị